„Die Angst vor einer Ausweitung der Schuldenkriste hatte die Gemeinschaftswährung in der vergangenen Woche zeitweise auf den tiefsten Stand seit über einem Jahr gedrückt.“
“Nỗi lo về việc cuộc khủng hoảng nợ lan rộng đã có lúc đẩy đồng tiền chung xuống mức thấp nhất trong hơn một năm vào tuần trước.”
„Die Hoffnung bei der Euro-Einführung war, dass durch die Gemeinschaftswährung das Zinsniveau in allen Mitgliedsstaaten nach unten konvergiert und dadurch die wirtschaftliche Entwicklung begünstigt wird.“
“Kỳ vọng khi đưa đồng euro vào sử dụng là thông qua đồng tiền chung, mặt bằng lãi suất ở tất cả các quốc gia thành viên sẽ cùng giảm xuống và nhờ đó thúc đẩy sự phát triển kinh tế.”