„Die Sprache des gesellschaftlichen Umgangs höfischer Kreise ist im 18. Jahrhundert zum Kriterium dafür geworden, was als neuhochdeutsche Gemeinsprache gelten soll.“
"Ngôn ngữ dùng trong giao tiếp xã hội của các tầng lớp cung đình vào thế kỷ 18 đã trở thành tiêu chuẩn để xác định điều gì được coi là ngôn ngữ chung Tân Thượng Đức."
„Zu Beginn des 16. Jahrhunderts sieht es so aus, als ob das Gemeine Deutsch die Stellung einer deutschen Gemeinsprache erreichen könnte.“
"Vào đầu thế kỷ 16, có vẻ như tiếng Đức thông dụng có thể đạt được vị thế của một ngôn ngữ chung của tiếng Đức."