Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Gemurmel
das
[ɡəˈmʊʁml̩]
Danh từ
Định nghĩa
1
tiếng thì thầm
- lời nói nhỏ, không rõ ràng
leises, unverständliches Sprechen
„Doch der Alte stellte sich ihm in den Weg und ließ ein wildes
Gemurmel
hören.“
Nhưng ông lão chặn đường hắn và cất lên một tiếng thì thầm dữ dội.
„Das
Gemurmel
draußen verstummte augenblicklich.“
Tiếng thì thầm bên ngoài lập tức im bặt.
Từ đồng nghĩa
Murmeln
Từ cụ thể hơn
Stimmengemurmel
Danh từ