das Besprechen, die Erörterung alles dessen, das momentan für wichtig gehalten wird
„Die Generalaussprache zum Thema Agenda 2010 lief im Prinzip am 1. Juni 2003.“
“Về nguyên tắc, cuộc thảo luận chung về chủ đề Agenda 2010 đã diễn ra vào ngày 1 tháng 6 năm 2003.”
„Rasner schlägt zur Abwicklung der Wehrdebatte vor, die Generalaussprache so gut als möglich zu kürzen, dann in die Einzelberatung einzutreten.“
“Để kết thúc cuộc tranh luận về quân sự, Rasner đề nghị rút ngắn cuộc thảo luận chung जितना có thể, rồi chuyển sang thảo luận từng mục riêng.”