„Offenbar war ein Gerichtsbeamter, der die Anzeige bediente, mit der die Bilder auf Monitore im Saal projiziert werden, aus Versehen auf die Nahaufnahmen der Leiche gekommen.“
“Rõ ràng là một viên chức tòa án, người vận hành thiết bị dùng để chiếu hình ảnh lên các màn hình trong phòng xử án, đã vô tình chuyển sang những ảnh chụp cận cảnh của thi thể.”
„Sie wohnen unter Bewachung in einem Hotel, dürfen weder Zeitung lesen noch überhaupt mit einem Nichtgeschworenen sprechen, sei es ein Gerichtsbeamter oder ein Familienangehöriger.“
“Họ ở trong một khách sạn dưới sự canh gác, không được đọc báo cũng như hoàn toàn không được nói chuyện với bất kỳ ai không phải là bồi thẩm viên, चाहे đó là một viên chức tòa án hay một người thân trong gia đình.”