„Dass sich dabei eine grundsätzlich andere Sicht auf die Stellung der Anglizismen innerhalb des deutschen Gesamtwortschatzes ergibt, glauben (und hoffen) wir allerdings nicht.“
Tuy nhiên, chúng tôi không tin (và cũng không hy vọng) rằng từ đó sẽ nảy sinh một cách nhìn về cơ bản khác đối với vị trí của các từ vay mượn từ tiếng Anh trong tổng từ vựng tiếng Đức.
„Dieser Lusitanismus drang mit den portugiesischsprachigen Einwanderern aus Angola und Mosambik in den „namibischen“ Gesamtwortschatz.“
Từ gốc Bồ Đào Nha này đã thâm nhập vào tổng từ vựng “Namibia” cùng với những người nhập cư nói tiếng Bồ Đào Nha từ Angola và Mozambique.