„Seine Schwägerin konnte ihn nicht leiden.. Er sei ihr unheimlich, sagte sie, seine Geschäftigkeit scheine ihr eine Form des Wahnsinns, […].“
“Chị dâu của anh ta không thể ưa anh ta.. Bà nói rằng anh ta khiến bà thấy rờn rợn, sự tất bật của anh ta đối với bà dường như là một dạng điên loạn, […].”
„Zwischen den einzelnen Abteilungen liefen unablässig Boten hin und her, deren Geschäftigkeit dem stummen Treiben etwas Geschwätziges verlieh.“
“Giữa các phòng ban, những người đưa tin chạy qua chạy lại không ngừng, sự bận rộn của họ khiến cho cảnh hoạt động im lặng trở nên huyên náo.”