die Tatsache, dass man die eigene Geschichte nicht kennt und sich ihrer nicht bewusst ist
„Erst ein stärkeres Reflektieren über das Problem der Geschichte führt zur Prägung des Gegenbegriffs Geschichtslosigkeit.“
“Chỉ khi suy ngẫm sâu sắc hơn về vấn đề lịch sử thì mới dẫn đến việc hình thành khái niệm đối lập là sự vô thức lịch sử.”
Geschichtslosigkeit heißt: Man weiß nicht, wo man herkommt und damit letztlich auch nicht, wo man hingeht.
Tính vô lịch sử có nghĩa là: không biết mình từ đâu đến và do đó cuối cùng cũng không biết mình sẽ đi về đâu.