„Herodot gilt seit Cicero als ‚Vater der Geschichtsschreibung‘ […].“
“Herodot từ thời Cicero đã được coi là ‘cha đẻ của sử học’ […].”
„Richtig aufmerksam wird die Geschichtsschreibung der Spätantike auf Geiserich erst, als er, zusammen mit rund 15000 Kriegern und deren Familien, im Jahr 429 von Gibraltar nach Nordafrika übersetzt.“
“Chỉ đến khi Geiserich cùng khoảng 15 000 chiến binh và gia đình của họ vượt từ Gibraltar sang Bắc Phi vào năm 429, sử học thời Hậu cổ đại mới thực sự chú ý đến ông.”