Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Gesichtshaut
die
[ɡəˈzɪçt͡sˌhaʊ̯t]
Danh từ
Định nghĩa
1
da mặt
- Lớp da bao phủ khuôn mặt.
Hautschicht, die das Gesicht bedeckt
„Seine
Gesichtshaut
erinnerte an Leder.“
“Da mặt ông ấy gợi nhớ đến da thuộc.”
„Ein großer Teil von Franklins
Gesichtshaut
besteht aus Plastik.“
“Một phần lớn da mặt của Franklin được làm bằng nhựa.”
Danh từ