
tầm nhìn- Phạm vi mà người ta có thể nhìn thấy từ một vị trí nhất định.
das, was man von einer Stelle aus sehen kann
tầm hiểu biết- Tổng thể những gì một người biết đến hoặc quen thuộc; phạm vi nhận thức và hiểu biết của người đó.
Gesamtheit dessen, was jemandem bekannt/vertraut ist