góc nhìn- góc mà dưới đó mắt nhìn thấy một vật; góc thị giác.
Sehwinkel
2
quan điểm- cách thức hoặc phương diện từ đó một sự việc được xem xét, đánh giá hoặc nhận thức.
Art und Weise, von der eine Sache betrachtet wird
„Folglich kann der Atlantis-Untergang, nur neuntausend Jahre vor Solon gelegen und unter dem erdgeschichtlichen Gesichtswinkel betrachtet eine sehr junge Katastrophe, bei weitem nicht die Sintflut gewesen sein.“
“Do đó, sự sụp đổ của Atlantis, chỉ xảy ra chín nghìn năm trước thời Solon và nếu được xem xét dưới góc độ lịch sử Trái Đất thì là một thảm họa còn rất mới, hoàn toàn không thể là trận Đại hồng thủy.”