„Es gibt tatsächlich auch Leute, die ihren Gesprächspartner im Eifer am Anzugsknopf festhalten und so lange damit spielen, bis er abgedreht ist.“
"Thực sự cũng có những người khi hăng say lại nắm lấy cúc áo vest của người đối thoại rồi nghịch nó cho đến khi nó bị vặn rời ra."
„In acht Gruppen bearbeiteten die Jugendlichen verschiedene Fragen, etwa wie türkisch-deutsche Familien ihre Mehrsprachigkeit erleben oder wie die eigene Sprache auf den Gesprächspartner wirkt.“
"Chia thành tám nhóm, các bạn trẻ đã thảo luận nhiều câu hỏi khác nhau, chẳng hạn như các gia đình Đức-Thổ Nhĩ Kỳ trải nghiệm tình trạng đa ngôn ngữ của mình như thế nào hoặc ngôn ngữ của chính mình tác động ra sao đến người đối thoại."