„Ich stand erstaunt vor der Weisheit, der Mäßigung und der sachlichen Genauigkeit, mit der meine Gesprächspartnerin sich bemühte, die Rolle der Frau klarzulegen.“
“Tôi đã đứng sững sờ trước sự khôn ngoan, sự chừng mực và độ chính xác khách quan mà người phụ nữ đối thoại với tôi đã cố gắng làm rõ vai trò của phụ nữ.”
„Führe ich das Gespräch, werde ich oft nicht als gleichwertige Gesprächspartnerin akzentiert.“
“Khi tôi dẫn dắt cuộc trò chuyện, tôi thường không được nhấn mạnh như một người phụ nữ đối thoại ngang hàng.”