mái vòm- Phần kết thúc phía trên của một không gian có dạng cong, thường là kết cấu vòm trong kiến trúc.
gebogener oberer Raumabschluss
phòng vòm- Không gian hoặc căn phòng có mái vòm theo nghĩa [1].
Raum mit einem Gewölbe nach [1]