
phe công đoàn- Phe phái trong một đảng chính trị có lập trường gần gũi với các công đoàn hoặc nhận được sự ủng hộ từ công đoàn.
Parteiflügel, welcher Gewerkschaften nahe steht
phe công đoàn- Nhóm hoặc phe phái bên trong một công đoàn hay phong trào công đoàn đại diện cho một khuynh hướng hoặc đường lối nhất định.
Gruppierung innerhalb einer Gewerkschaft oder der Gewerkschaftsbewegung, welche eine bestimmte Richtung vertritt