„Schliesslich hat er, wie alle andern, am Montagabend an der Gewerkschaftssitzung auch für den Streik gestimmt.“
“Rốt cuộc thì tối thứ Hai, giống như tất cả những người khác, ông ấy cũng đã bỏ phiếu tán thành đình công tại cuộc họp công đoàn.”
„Die Auffassung der Menschlichkeit oder des Berufslebens ist auch nicht verhandlungsfähig: Wenn er im Westen Aufsichtsrat spielt, möchte er in der DDR Gewerkschaftssitzung spielen.“
“Quan niệm về tính nhân đạo hay đời sống nghề nghiệp cũng không thể thương lượng: Nếu ở phương Tây ông ta đóng vai hội đồng giám sát thì ở Cộng hòa Dân chủ Đức ông ta lại muốn diễn vai cuộc họp công đoàn.”