„Die Flitterwochen mit dem neuen Premier, den viele Gewerkschaftsvorsitzende lange Zeit für einen linken Labour-Politiker hielten, sind zwar vorbei.“
“Thời kỳ trăng mật với vị thủ tướng mới, người mà nhiều chủ tịch công đoàn trong một thời gian dài từng cho là một chính trị gia Công đảng cánh tả, nay đã chấm dứt.”
„Man wolle auf Überlastung der Justizwachebeamten aufmerksam machen, kündigte der Gewerkschaftsvorsitzende Albin Simma an.“
“Người ta muốn thu hút sự chú ý đến tình trạng quá tải của các nhân viên canh gác tư pháp, chủ tịch công đoàn Albin Simma tuyên bố.”