„Der konnte rechtzeitig fliehen und versammelt seine letzten Truppen nun in Marokko, nahe der Grenze zu Algerien; der dortige Sultan gewährt dem Glaubensbruder Asyl.“
“Người đó đã kịp thời chạy trốn và hiện đang tập hợp những toán quân cuối cùng của mình ở Maroc, gần biên giới với Algérie; vị quốc vương ở đó cho người đồng đạo ấy tị nạn.”
„Eigentlich ist es für einen seiner Glaubensbrüder gedacht, der vor ein paar Tagen gestürzt ist und sich jetzt im Krankenhaus behandeln lassen muss.“
“Thật ra nó được dành cho một người đồng đạo của anh ta, người đã bị ngã cách đây vài ngày và hiện giờ phải điều trị trong bệnh viện.”