„Glaubwürdigkeit und Vertrauen sind ein überaus hohes Gut und bilden die Grundlage für einen ernsthaften und lebendigen Glauben an Gott, aber ebenso für Demokratie und erfolgreiches, nachhaltiges Wirtschaften.“
"Tính đáng tin và sự tin tưởng là một tài sản vô cùng quý giá và tạo nền tảng cho một đức tin nghiêm túc và sống động vào Chúa, nhưng cũng cho nền dân chủ và hoạt động kinh tế thành công, bền vững."
„Ich zeige ihr grinsend meine Bücher, berühmte Namen und wahre Zitate, die ich mit Blaustift unterstrichen habe und deren Glaubwürdigkeit unantastbar ist.“
"Tôi cười toe toét cho cô ấy xem những cuốn sách của mình, những cái tên nổi tiếng và những câu trích dẫn chân thực mà tôi đã gạch chân bằng bút xanh, và tính xác thực của chúng là không thể chối cãi."