„Im Verlauf des 5. Jahrhunderts v.Chr. zwangen die Plebejer dem patrizischen Adel die Kodifikation des geltenden Gewohnheitsrechts (XII-Tafel-Gesetz) sowie die zivilrechtliche Gleichstellung […] ab.“
“Trong tiến trình của thế kỷ thứ 5 trước Công nguyên, tầng lớp bình dân đã buộc giới quý tộc patrici phải pháp điển hóa luật tục hiện hành (Luật Mười Hai Bảng) cũng như chấp nhận sự bình đẳng về dân sự […].”
„Unsere Verfassung, das Grundgesetz, lässt dem Gesetzgeber viel Spielraum für die Gleichstellung der Geschlechter. Im Artikel Drei, Absatz zwei steht: Männer und Frauen sind gleichberechtigt.“
“Hiến pháp của chúng ta, Luật Cơ bản, dành cho nhà lập pháp nhiều khoảng linh hoạt đối với việc bảo đảm bình đẳng giới. Trong Điều Ba, khoản hai có ghi: Nam giới và nữ giới có quyền bình đẳng.”