„Physisch und mental ist der Goalie letztlich auf sich gestellt und muss die Verteidigung organisieren.“
“Về thể chất lẫn tinh thần, cuối cùng thủ môn phải tự mình gánh vác và phải tổ chức hàng phòng ngự.”
„Florence Schelling, der Goalie der Schweizer Frauen-Hockey-Nati, wird in der kommenden Saison im Tor des Männerteams von Erstligist EHC stehen.“
“Florence Schelling, thủ môn của đội tuyển khúc côn cầu nữ quốc gia Thụy Sĩ, sẽ đứng trong khung thành của đội nam thuộc câu lạc bộ EHC ở giải hạng nhất trong mùa tới.”