„Im Archiv stieß er auf Aufzeichnungen des österreichischen Mathematikers Kurt Gödel, in denen es um Zeitreisen, Gottesbeweise und Engel ging.“
“Trong kho lưu trữ, ông tình cờ tìm thấy các ghi chép của nhà toán học người Áo Kurt Gödel, trong đó nói về du hành thời gian, các chứng minh về Chúa và các thiên thần.”
„Der ausführliche und methodische Nachweis der Wirklichkeit des reinen Seins ist ein Hauptanliegen der Gottesbeweise, […]“
“Sự chứng minh chi tiết và có phương pháp về tính hiện thực của tồn tại thuần túy là một mối quan tâm chủ yếu của các chứng minh về Chúa, […]”