„Zur Beerdigung seines verstorbenen Wiener Freundes Friedrich Torberg reiste er mit gebrochenem linken Arm, einem märkischen Grabbukett und einem offiziellen DDR-Visum“
“Để dự lễ tang của người bạn Vienna đã qua đời của mình là Friedrich Torberg, ông đã đi với cánh tay trái bị gãy, một bó hoa viếng mộ vùng Mark và một thị thực chính thức của CHDC Đức.”
„Die Unruhe, mit der sie morgens aufgewacht war, kam ihr in den Sinn, das Grabbukett, an dem sie gearbeitet hatte, als ihr Vater anrief.“
“Sự bồn chồn mà cô cảm thấy khi thức dậy vào buổi sáng chợt hiện về trong tâm trí cô, bó hoa tang mà cô đang làm dở khi cha cô gọi điện.”