„Die Grabmalkommission wird vom Stadtrat für die Dauer von vier Jahren gewählt.“
“Ủy ban mộ chí được hội đồng thành phố bầu ra với nhiệm kỳ bốn năm.”
„Der Kunstsachverständige … kündigte im Zorn die Mitgliedschaft in der Grabmalkommission seines Wohnortes.“
“Vị chuyên gia thẩm định nghệ thuật … đã tức giận tuyên bố rời khỏi tư cách thành viên của ủy ban mộ chí tại nơi ông cư trú.”