"Anmut und Grazie bestimmten den Nachmittag, zauberhaft präsentiert von diesen kleinen Tanzelfen."
"Sự duyên dáng và thanh thoát đã định hình buổi chiều, được trình diễn một cách mê hoặc bởi những tiên nữ nhảy nhỏ bé này."
Sie ist gertenschlank, dunkelhaarig und überzeugte mit ihrer Grazie sämtliche Juroren: Vanessa ist "Germany's next Topmodel".
Cô ấy có dáng người mảnh mai như cây sậy, tóc đen và đã thuyết phục toàn bộ ban giám khảo bằng sự duyên dáng của mình: Vanessa là “Germany's next Topmodel”.
2
Gracias- một trong ba nữ thần của sự duyên dáng và vẻ đẹp
eine der drei Göttinnen der Anmut und Schönheit
"Bevor der Besucher zum Saal der Paolina gelangt, empfangen ihn im Atrium Grazien, Nymphen und Göttinnen von unvergleichlicher Schönheit."
"Trước khi du khách đến được Hội trường Paolina, họ được chào đón trong tiền sảnh bởi các Gracias, các nữ thần núi và các nữ thần với vẻ đẹp không thể so sánh."
"Bei Raffael wurden die drei Kharites dann zu den drei Grazien, die Édith Carron nun in einer Spezialanfertigung für unsere Crowdfunding-Aktion neu interpretiert."
"Ở Raphael, ba Kharites sau đó trở thành ba Gracias, mà bây giờ Édith Carron diễn giải lại trong một tác phẩm đặc biệt dành cho chiến dịch gây quỹ cộng đồng của chúng tôi."