„Schon jetzt patrouillieren mehr als 19000 Grenzbeamte und immer mehr Bürgerwehren, oft weiße Nationalisten, die in Trump ihren Komplizen entdeckt haben.“
“Ngay từ bây giờ đã có hơn 19.000 nhân viên biên phòng cùng ngày càng nhiều đội dân phòng, thường là những người theo chủ nghĩa dân tộc da trắng, đang tuần tra, những kẻ đã nhìn thấy ở Trump một kẻ đồng lõa của mình.”
„Dann wurde einer der Grenzbeamten mürrisch und rief herüber, dass wir hier nicht stehen dürften und weiterfahren müssten.“
“Rồi một trong những viên chức biên phòng trở nên cáu kỉnh và gọi vọng sang rằng chúng tôi không được dừng ở đây mà phải đi tiếp.”