„Arnhold, der sein Vermögen auf den Handel mit Kohle aus den schlesischen Bergbaugebieten gegründet hatte, war Großindustrieller im Kaiserreich und wurde 1913 als einziger Jude ins Preußische Herrenhaus berufen.“
„Arnhold, người đã xây dựng tài sản của mình dựa trên việc buôn bán than từ các khu mỏ ở Schlesien, là một trùm công nghiệp trong Đế chế Đức và năm 1913 đã được bổ nhiệm vào Viện Quý tộc Phổ với tư cách là người Do Thái duy nhất.“
„Der Eintretende war ein Großindustrieller, Vorstand einer Fabrik für Maschinenwesen und Kabeldrähte, dem Gordons Ankunft von Bremen her telegraphiert worden war und der nicht säumen wollte, sich ihm vorzustellen.“
„Người vừa bước vào là một trùm công nghiệp, thành viên ban điều hành của một nhà máy chế tạo máy móc và dây cáp, người đã được điện báo về việc Gordon đến từ Bremen và không muốn chậm trễ trong việc tự giới thiệu mình với ông ấy.“