für Schiffe einer bestimmten Größe passierbare Wasserstraße, für große Schiffe festgelegtes Fahrwasser
„Die Rhein-Main-Donau AG sollte die Großschifffahrtsstraße Rhein-Main-Donau-Kanal und somit den Nordwesten mit dem Südosten Europas durch eine leistungsfähige Wasserstraße verbinden.“
Công ty Rhein-Main-Donau AG được kỳ vọng sẽ kết nối vùng tây bắc với vùng đông nam châu Âu bằng một tuyến đường thủy hiệu quả là kênh Rhein-Main-Donau, một đường thủy dành cho tàu lớn.
„Am 26. Mai 1964 wurde die Großschifffahrtsstraße zwischen Koblenz und Thionville auf einer 270 km langen Strecke eröffnet, …“
Vào ngày 26 tháng 5 năm 1964, tuyến đường thủy dành cho tàu lớn giữa Koblenz và Thionville đã được khánh thành trên một đoạn dài 270 km, …