Nahrungsmittel, das in einer bestimmten Kultur von der Menge her den wichtigsten Bestandteil der Ernährung ausmacht
„Zucker. Für uns Heutige ist er Grundnahrungsmittel, Energiequelle und Dickmacher, spottbillig zu haben in allen möglichen Variationen, Synonym für süßes, sorgloses Leben.“
"Đường. Đối với chúng ta ngày nay, nó là lương thực chính, nguồn năng lượng và cũng là thứ gây béo, có thể mua với giá rẻ mạt dưới đủ mọi dạng, là từ đồng nghĩa với cuộc sống ngọt ngào, vô lo."
„Da zu dieser Zeit eine gute Ernte an Frühkartoffeln den Mangel am wichtigsten Grundnahrungsmittel kurzfristig bereits wieder behoben hatte, zeigte sich der Fehler der Massenschlachtung umso deutlicher.“
“Vì vào thời điểm đó một vụ thu hoạch bội thu khoai tây sớm đã tạm thời khắc phục được tình trạng thiếu hụt lương thực chính quan trọng nhất, nên sai lầm của việc giết mổ hàng loạt càng bộc lộ rõ hơn.”