„Die Uniform verkaufte er, und den Gummiknüppel behielt er als Souvenir.“
Ông ta bán bộ đồng phục, còn giữ lại chiếc dùi cui cao su làm kỷ niệm.
„Die Polizisten drohten neckisch mit ihren Gummiknüppeln.“
Các cảnh sát trêu chọc bằng cách lăm lăm những chiếc dùi cui cao su của họ.