„Die Höchstrichter erhalten 90 Prozent der Bezüge eines Abgeordneten im Nationalrat, also 7.998,39 Euro monatlich.“
“Các thẩm phán tối cao nhận 90 phần trăm mức thù lao của một nghị sĩ trong Hội đồng Quốc gia, tức là 7.998,39 euro mỗi tháng.”
„Im Vorjahr hatte er durch die Ernennung des konservativen Juristen Neil Gorsuch das zuvor bestehende Patt zwischen vier liberalen und vier konservativen Höchstrichtern aufgehoben.“
“Năm trước, bằng việc bổ nhiệm luật gia bảo thủ Neil Gorsuch, ông đã chấm dứt thế cân bằng tồn tại trước đó giữa bốn thẩm phán tối cao theo khuynh hướng tự do và bốn thẩm phán tối cao theo khuynh hướng bảo thủ.”