„Zudem muss Basileios seinen Höflingen misstrauen - etliche seiner Vorgänger sind durch Gift gestorben oder von Verschwörern gestürzt worden.“
“Ngoài ra, Basileios phải nghi ngờ các cận thần của mình - khá nhiều người tiền nhiệm của ông đã chết vì thuốc độc hoặc bị những kẻ âm mưu lật đổ.”
„Einige Höflinge spielten den Briten insgeheim Informationen aus der Stadt zu.“
“Một số cận thần đã bí mật chuyển cho người Anh những thông tin từ trong thành phố.”