„Um ehrlich zu sein, hatte es mir damals eine Höllenangst verursacht.“
“Thành thật mà nói, lúc đó điều đó đã khiến tôi vô cùng kinh hãi.”
„Der arme alte Tom schien Höllenängste auszustehen, wir könnten seinen Gast beleidigen, und zugleich war seine Nachsicht gegenüber Bismarck sichtlich nahezu erschöpft.“
“Tom già đáng thương dường như đang phải chịu đựng nỗi kinh hãi vì sợ chúng tôi có thể xúc phạm vị khách của ông, và đồng thời sự nhẫn nhịn của ông đối với Bismarck rõ ràng đã gần như cạn kiệt.”