diejenige Entfernung von etwas/jemandem, so dass es/er gerade noch gehört werden kann
„Ich wartete, bis er außer Hörweite war und trat wieder zwischen die Büsche, aber Abed Jones war verschwunden.“
“Tôi đợi cho đến khi ông ta đi ra ngoài tầm nghe rồi mới bước trở lại vào giữa các bụi cây, nhưng Abed Jones đã biến mất.”
„Wenn ausländische Journalisten über deutsche Kollegen sprechen und diese nicht in Hörweite sind, fällt öfter mal ein ganz bestimmtes Wörtchen, was nicht gerade als typisch deutsch gilt: »faul«.“
“Khi các nhà báo nước ngoài nói về các đồng nghiệp Đức và những người này không ở trong tầm nghe, thì khá thường xuất hiện một từ rất đặc biệt, một từ không hẳn được coi là điển hình của người Đức: ‘lười biếng’.”