Sie stellte die Langspielplatte in ihre Hülle zurück.
Cô ấy đặt đĩa than trở lại vào vỏ của nó.
„Seine Widerstandsfähigkeit verdankt das Moos einer besonderen Hülle um seine Sporen, welche diese effektiv vor Strahlungsschäden bewahrt.“
Khả năng chống chịu của rêu có được là nhờ một lớp vỏ đặc biệt bao quanh bào tử của nó, lớp vỏ này bảo vệ chúng hiệu quả khỏi tổn thương bức xạ.