„Hinter dem Fahrersitz hängt ein geflochtener Strohkorb mit Haarbürste, Bodylotion, einer Zahnbürste und drei Tiegeln Kosmetika.“
“Phía sau ghế lái treo một chiếc giỏ rơm đan có bàn chải tóc, sữa dưỡng thể, một bàn chải đánh răng và ba hũ mỹ phẩm.”
„Sie sollen Haarknoten entwirren, für schönen Glanz sorgen und die Durchblutung der Kopfhaut anregen. Doch welche Haarbürste ist wirklich gut?“
“Chúng được dùng để gỡ rối các nút tóc, tạo độ bóng đẹp và kích thích tuần hoàn da đầu. Nhưng bàn chải tóc nào mới thực sự tốt?”