„Nach einem unruhigen Halbschlaf wache ich auf und sehe mich um.“
“Sau một giấc ngủ chập chờn không yên, tôi tỉnh dậy và nhìn quanh.”
„Demnach sichert der ‚Halbschlaf‘ nicht nur das Luftholen, sondern befähigt die Tiere sogar zu komplexen Verhaltensweisen.“
“Theo đó, ‘trạng thái nửa ngủ nửa thức’ không chỉ bảo đảm việc hít thở mà còn giúp các loài động vật thực hiện được cả những hành vi phức tạp.”