„Der Halbtote war aus seinem Wrack gefriemelt worden.“
“Người thập tử nhất sinh đã được kéo ra khỏi chiếc xe đắm của mình.”
„Ich weiß nicht, was mich Halbtoten veranlaßte, die Augen zu öffnen; da sah ich den Mann mit der Lanzette, der dabei war, mir die Vene aufzustechen.“
“Tôi không biết điều gì đã khiến tôi, một kẻ thập tử nhất sinh, mở mắt; khi đó tôi thấy người đàn ông cầm dao mổ đang định rạch tĩnh mạch của tôi.”