Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Hammerwerfer
der
[ˈhamɐˌvɛʁfɐ]
Danh từ
Số nhiều: Hammerwerfer
Định nghĩa
1
người ném búa
- Người tham gia môn ném búa trong điền kinh.
Person, die das Hammerwerfen ausübt
„2016 machten wieder mehr als 200 Sportler mit, unter ihnen Kugelstösser,
Hammerwerfer
, Sprinter.“
Năm 2016 lại có hơn 200 vận động viên tham gia, trong đó có các vận động viên đẩy tạ, người ném búa và vận động viên chạy nước rút.
Danh từ