„Mit der Hartnäckigkeit der Viersenerinnen hatte die Reichsstelle für Obst und Gemüse aber nicht gerechnet, denn die Damen fuhren trotzdem und wirkten wohl sehr überzeugend.“
“Nhưng Cơ quan Đế chế về rau quả đã không lường trước được sự kiên trì của những phụ nữ ở Viersen, vì các quý bà ấy vẫn cứ đi và dường như đã thuyết phục được người khác rất nhiều.”
„Und ja, Sie merken es sicher, ich war neidisch auf die Hartnäckigkeit dieser deutschen Frauen, die es geschafft hatten, sich eine neue Heimat zu schaffen.“
“Và vâng, chắc hẳn ông cũng nhận ra, tôi đã ghen tị với sự kiên trì của những người phụ nữ Đức ấy, những người đã thành công trong việc tạo dựng cho mình một quê hương mới.”