cây phỉ- một chi cây bụi và cây gỗ thân cứng thuộc họ bạch dương
eine Gattung verholzender Sträucher und Bäume in der Familie der Birkengewächse
„Pollen von Frühblühern wie Haselnuss und Erle fliegen als Folge der Erderwärmung bereits im Januar statt im Februar relativ stark.“
Phấn hoa của các loài nở sớm như cây phỉ và cây trăn bay khá nhiều ngay từ tháng Giêng thay vì tháng Hai do hậu quả của sự ấm lên toàn cầu.
„Kunstgerecht gelegte Brände hielten die Eichen gesund und sorgten dafür, dass Haselnuss und Bärengras gedeihen, aus denen die Yurok Körbe flechten.“
“Những đám cháy được đốt một cách bài bản đã giữ cho cây sồi khỏe mạnh và giúp cây phỉ và cỏ gấu phát triển, những loài mà người Yurok dùng để đan giỏ.”
2
hạt phỉ- quả của cây phỉ ở nghĩa [1]
die Frucht der Haselnuss von [1]
„Die Türkei, hunderte Kilometer entfernt vom Ort des atomaren Super-Gaus in der Ukraine, konnte nur noch hochgradig mit Cäsium verseuchte Haselnüsse liefern.“
Thổ Nhĩ Kỳ, cách nơi xảy ra thảm họa hạt nhân nghiêm trọng ở Ukraina hàng trăm kilômét, khi đó chỉ còn có thể cung cấp hạt phỉ bị nhiễm xêzi ở mức độ rất cao.