huyết mạch- Tuyến đường hoặc trục giao thông đặc biệt quan trọng, được sử dụng rất nhiều và có vai trò nối kết chính trong việc đi lại, vận chuyển.
besonders wichtiger, viel genutzter Verkehrsweg
„Sklaven, Waffen, Stoffe, Eisen, Gold und Glas reisten entlang dieser Hauptverkehrsader der Eisenzeit quer durch Europa – direkt am Oppidum entlang.“
“Nô lệ, vũ khí, vải vóc, sắt, vàng và thủy tinh đã đi dọc theo huyết mạch giao thông này của Thời đại Đồ Sắt, băng ngang châu Âu – ngay sát khu oppidum.”