„Wir gingen dann zu dritt (Luise ging nicht mit) in den Hausflur und einen Stock höher, und Reinhold schloß die Wohnung auf, in der Papa und Mama einmal gewohnt hatten.“
“Sau đó, ba chúng tôi đi vào hành lang của tòa nhà (Luise không đi cùng) rồi lên trên một tầng, và Reinhold mở căn hộ ra, nơi mà trước đây bố và mẹ đã từng sống.”
„An der Chausseestraßen-Ecke ist ein Zeitungsstand im Hausflur, da stehen welche, quasseln.“
“Ở góc phố Chausseestraße có một quầy báo nằm trong hành lang của tòa nhà, có vài người đứng đó, huyên thuyên.”