„Doch irgendwann konnte selbst ihr findiges und mit reichlich Haushaltsgeld ausgestattetes Personal nicht mehr einkaufen:...“
“Nhưng rồi đến một lúc nào đó, ngay cả đội ngũ nhân viên tháo vát của bà, vốn được cấp khá nhiều tiền sinh hoạt, cũng không thể tiếp tục mua sắm nữa:...”
„Das Haushaltsgeld des Vaters reichte nicht, um das auch noch zu bezahlen.“
“Tiền sinh hoạt của người cha không đủ để trả thêm cả khoản đó nữa.”