„Der Hausknecht sah auf die Tür.“
Người gia bộc nhìn về phía cánh cửa.
„Dass man sich auf einem Holzgestell über den Nachttopf setzte, der von einem Hausknecht im Nebenraum durch eine Wandklappe entnommen werden konnte, war ein seltenes Privileg.“
Việc người ta ngồi trên một khung gỗ đặt phía trên bô vệ sinh, rồi chiếc bô đó có thể được một gia bộc lấy đi từ phòng bên cạnh qua một ô cửa nhỏ trên tường, là một đặc quyền hiếm có.