tà giáo- Tình trạng chưa được cải đạo sang Kitô giáo, không thuộc về Kitô giáo.
Zustand des Nicht-zum-Christentum-bekehrt-Seins
dân ngoại- Toàn thể những người không theo Kitô giáo.
Gesamtheit aller Nichtchristen