„Nach seinem Tod entwickelte sich ein Heiligenkult, dann wurde im 8. Jahrhundert das nach ihm benannte Kloster St. Gallen gegründet.“
“Sau khi ông qua đời, một sự sùng bái thánh nhân đã hình thành; rồi vào thế kỷ thứ 8, tu viện St. Gallen mang tên ông được thành lập.”
„Häufig fanden Sufis Eingang in lokale Heiligenkulte.“
“Các nhà Sufi thường được tiếp nhận vào các sùng bái thánh địa phương.”