Ableitung, Folgerung von etwas (etwa einer Hypothese, Formel oder eines Wortes), um etwas zu beweisen oder zu erklären
„Die oft als ‚g‘ bezeichnete Konstante hat Isaac Newton im Jahre 1686 bei seiner theoretischen Herleitung des Gravitationsgesetzes eingeführt, ohne ihr jedoch einen Zahlenwert zu geben.“
“Hằng số thường được ký hiệu là ‘g’ đã được Isaac Newton đưa vào năm 1686 trong quá trình suy ra lý thuyết của ông về định luật hấp dẫn, tuy nhiên ông không đưa ra giá trị bằng số cho nó.”
„Im Routinealltag wird für gefällte Entscheidungen nach Ursachen, Wirkung und Folge sowie Begründungen und logischen Herleitungen gesucht.“
“Trong sinh hoạt thường nhật mang tính quy trình, đối với những quyết định đã được đưa ra, người ta tìm kiếm nguyên nhân, tác động và hệ quả cũng như các cơ sở lập luận và những suy ra logic.”