„Er sah korrekt aus; das hatte er auf der Herrentoilette am Bahnhof im Spiegel überprüft.“
“Trông ông ấy rất chỉnh tề; ông ấy đã kiểm tra điều đó trong gương ở nhà vệ sinh nam tại nhà ga.”
„Cheryl eilte aus der Herrentoilette.“
“Cheryl vội vã bước ra khỏi nhà vệ sinh nam.”